1Danh từ
- cá vược
- cá vược nước ngọt
Ví dụ
Qīngzhēng lúyú shì yí dào zhùmíng de jiāchángcài.
Cá vược hấp là một món ăn gia đình nổi tiếng.
Jīntiān càishìchǎng mǎi de lúyú fēicháng xīnxian.
Cá vược mua ở chợ hôm nay rất tươi.
Lúyú de ròuzhì xìnèn, cì yě hěn shǎo.
Thịt cá vược mềm mịn và cũng rất ít xương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鱼名,体长侧扁,银灰色,背部和背鳍上有黑色斑点,肉质鲜美。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一条 + 鲈鱼
Sử dụng lượng từ 条 (tiáo) cho cá vược. VD: 买了一条鲈鱼。– Đã mua một con cá vược.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
