Chuyển đến nội dung
鲜美鮮美

xiānměi

Hán Việt: TIÊN MỸ

Tính từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. tươi ngon
  2. ngon ngọt
  3. tươi ngon, ngọt mát

Ví dụ

  1. 这锅鸡汤味道十分鲜美。

    Zhè guō jītāng wèidao shífēn xiānměi.Nồi canh gà này vị rất tươi ngon.

  2. 海边刚捕捞上来的鱼虾肉质特别鲜美。

    Hǎibiān gāng bǔlāo shànglái de yú xiā ròuzhì tèbié xiānměi.Tôm cá vừa mới đánh bắt ở bờ biển thịt đặc biệt tươi ngon.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 味道鲜美 wèidao xiānměimùi vị tươi ngon
  • 肉质鲜美 ròuzhì xiānměichất thịt tươi ngọt
  • 汤汁鲜美 tāngzhī xiānměinước dùng tươi ngọt
  • 肥嫩鲜美 féinèn xiānměibéo ngậy tươi ngon

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

(菜肴、瓜果等)滋味好。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……味道/肉质 + 十分/格外 + 鲜美

Dùng để miêu tả vị ngon ngọt thanh của thực phẩm (thường là thủy hải sản, canh thịt).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鲜
美

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1