Từ điển chưa có mục “齐心”. Pinyin tham khảo: qí xīn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Dàjiā qíxīn xiélì wánchéng rènwu.
Mọi người đồng lòng hiệp lực hoàn thành nhiệm vụ.
Từ mục 齐
Cūnmínmen qíxīn-xiélì xiūjiàn le yì tiáo xīn lù.
Dân làng đã đồng lòng chung sức xây dựng một con đường mới.
Từ mục 修建
Zǒngzhī, dàjiā yào qíxīn-xiélì wánchéng rènwu.
Tóm lại, mọi người cần đồng tâm hiệp lực hoàn thành nhiệm vụ.
Từ mục 总之
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “齐心” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
