Chuyển đến nội dung
上海

Shànghǎi

Hán Việt: THƯỢNG HẢI

HSK1

1Danh từ riêng

  1. Thượng Hải (tên riêng)

Ví dụ

  1. 我明天去上海。

    Wǒ míngtiān qù Shànghǎi.

    Ngày mai tôi đi Thượng Hải.

  2. 上海是一座大城市。

    Shànghǎi shì yí zuò dà chéngshì.

    Thượng Hải là một thành phố lớn.

  3. 你在上海住过吗?

    Nǐ zài Shànghǎi zhù guo ma?

    Bạn đã từng sống ở Thượng Hải chưa?

2Tên riêng

  1. Thượng Hải

Ví dụ

  1. 飞机飞往上海。

    Fēijī fēi wǎng Shànghǎi.

    Máy bay đang bay đến Thượng Hải.

    Từ mục 往

  2. 你去上海旅行吗?

    Nǐ qù Shànghǎi lǚxíng ma?

    Bạn đi Thượng Hải du lịch à?

    Từ mục 旅行

  3. 公司派我去上海。

    Gōngsī pài wǒ qù Shànghǎi.

    Công ty cử tôi đi Thượng Hải.

    Từ mục 派

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 去上海 qù Shànghǎiđi Thượng Hải
  • 上海菜 Shànghǎi càimón ăn Thượng Hải
  • 上海人 Shànghǎi rénngười Thượng Hải
  • 从上海来 cóng Shànghǎi láiđến từ Thượng Hải

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

中国直辖市,著名国际大都市。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去 / 到 + 上海 + động từ

Chỉ phương hướng di chuyển đến Thượng Hải để làm gì. VD: 他去上海出差。– Anh ấy đi Thượng Hải công tác.

主语 + 把 + 宾语 + 动词 + 了

Câu chữ "把" với cấu trúc này dùng để diễn đạt chủ ngữ tác động, xử lý một đối tượng xác định (người hoặc sự vật cụ thể), làm xuất hiện kết quả hoặc trạng thái hoàn thành (biểu thị qua trợ từ "了"). Trong câu chữ "把", động từ vị ngữ phải là động từ mang tính tác động và không bao giờ đứng trơ trọi một mình.

白家月把去上海的旅行推迟了。 – Bạch Gia Nguyệt đã hoãn chuyến du lịch Thượng Hải rồi.

你把空调关了吧,房间里有点儿冷。 – Cậu tắt điều hòa đi, trong phòng hơi lạnh.

Bài học: HSK4 · 变化也不一定是坏事 – Thay đổi chưa hẳn là chuyện xấu

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

上
海

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1