Chương 7/10 · Chủ đề 4/6
Bổ ngữ xu hướng 趋向补语
Bổ ngữ bổ nghĩa cho nhóm nghĩa di chuyển, phương hướng của động tác, hoặc các nghĩa mở rộng quanh nhóm ngữ nghĩa này.
Các ý trong chủ đề này 6 ý · bấm thẻ để mở
- 1Phân loạiBổ ngữ xu hướng đơn · Bổ ngữ xu hướng kép
- 2Đặc điểmMang ý nghĩa bổ sung về phương hướng. Ý nghĩa phương hướng của “来” và “去” liên quan đến vị trí của người nói (chủ thể h…
- 3Bổ ngữ xu hướng đơn: 来 / 去Cách dùng cơ bản · Chọn 来 hay 去 · Câu không có tân ngữ · Câu có tân ngữ chỉ địa điểm · Câu có tân ngữ không chỉ địa điểm
- 4复合趋向补语Bổ ngữ xu hướng képBảng bổ ngữ xu hướng kép (上/下/进/出/回/过/起 × 来/去)
- 5Nghĩa mở rộng của bổ ngữ xu hướng kép起来 · 下去 · 下来 · 出来 · 过来 / 过去
- 6Ghi nhớ: tân ngữ địa điểm và 了Trong câu có tân ngữ biểu thị địa điểm, không dùng trợ từ động thái “了”, mà dùng trợ từ ngữ khí “了”.
Đặc điểm
MM tr.134Mang ý nghĩa bổ sung về phương hướng. Ý nghĩa phương hướng của “来” và “去” liên quan đến vị trí của người nói (chủ thể hành động hoặc người trần thuật).
Bổ ngữ xu hướng đơn: 来 / 去
MM tr.135–136Động từ “来” hoặc “去” thường đứng sau động từ khác để biểu thị xu hướng của động tác.
Tùy vị trí người nói/chủ thể hành động: động tác hướng về phía người nói (hoặc đối tượng trần thuật) thì dùng “来”; hướng về phía ngược lại thì dùng “去”.
Tân ngữ có thể đặt ở giữa động từ và bổ ngữ 来/去, hoặc đặt sau bổ ngữ 来/去.
Bổ ngữ xu hướng kép 复合趋向补语
MM tr.137Ghép bảy động từ xu hướng 上、下、进、出、回、过、起 với 来 / 去.
Nghĩa mở rộng của bổ ngữ xu hướng kép
MM tr.138–142Ghi nhớ: tân ngữ địa điểm và 了
MM tr.142Trong câu có tân ngữ biểu thị địa điểm, không dùng trợ từ động thái “了”, mà dùng trợ từ ngữ khí “了”.
