Định nghĩa
MM tr.85HN tr.75MM: câu có hai động từ hoặc hai đoản ngữ động từ trở lên. HN: câu đơn dùng cụm liên động 连动短语 (làm một thành phần câu, hoặc một cụm liên động độc lập thành câu).
Chương 6/10 · Chủ đề 6/15
MM: câu có hai động từ hoặc hai đoản ngữ động từ trở lên. HN: câu đơn dùng cụm liên động 连动短语 (làm một thành phần câu, hoặc một cụm liên động độc lập thành câu).
Gồm: trước-sau 先与后, nhân-quả 因与果, phương thức-hành vi 方式与行为, phương thức-kết quả 方式与结果, hành vi-mục đích 行为与目的.
Bước 1: loại trừ khả năng quan hệ chủ vị, động tân, chính phụ, trung bổ, liên hợp và hiện tượng kiêm ngữ; không có thì xác định là liên động. Bước 2: phân biệt quan hệ ý nghĩa giữa các thành phần.
想试一次: tổng thể là “想什么”.
让他试一次: 你们 là chủ ngữ của 让, 他 là chủ ngữ của 试一次.
安心 tu sức 休息, giữa có thể thêm 地.
考试 là đối tượng trần thuật, 推迟 là nội dung trần thuật.
Cả hai tầng đều không có quan hệ liên động.
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.
