Chuyển đến nội dung

Chương 8/10 · Chủ đề 16/16

Câu phức nhiều tầng 多重复句

HN tr.103–108
Ý 3/3

Ví dụ phân tích (HN)

HN tr.104–108
① Nhị trùng: 因果 ⊃ 联合

Tầng 1: (一)(二) với (三) = 因果 (kết quả → nguyên nhân). Tầng 2: (一)(二) = 联合.

(一)挥手告别时……不要含着太多的泪水,(二)转身时也不要垂下挥动的手,(三)因为前面还有希望。
Lưu ý“挥手告别时” là trạng ngữ, không phải phân cú. Không coi 因果 là tầng 2 và 联合 là tầng 1, vì (一)(二) đều nói kết quả, cả khối là kết quả của nguyên nhân (三).
② Nhị trùng: 联合 ⊃ 假设/条件

Tầng 1: 联合 [(一)(二) | (三)(四)]. Tầng 2: mỗi cặp là 假设 hoặc 条件 (không có liên từ, thêm 如果 hay 只要 đều đúng).

(一)一个人没有渴望,(二)他会生活得平庸、浑噩;(三)一个民族没有渴望,(四)其前景必然暗淡无光。
Lưu ýTầng 2 cùng lúc có 2 kết cấu; tầng 1 không được cắt giữa (一) và (二)(三)(四).
③ Nhị trùng, 4 phân cú: 条件 ⊃ 联合

Tầng 1: (一)(二)(三) với (四) = 条件. Tầng 2: (一)(二)(三) = 联合 (cùng mặt phẳng).

(一)一个有觉悟的工人,不管他来到哪个国家,(二)不管命运把他抛到哪里,(三)不管他怎样感到自己是异邦人……,(四)他都可以凭《国际歌》熟悉的曲调,给自己找到同志和朋友。đã cắt gọn
Lưu ý“一个有觉悟的工人” là chủ ngữ; “自己是异邦人,言语不通,举目无亲,远离祖国” là cụm liên hợp làm tân ngữ của “感到”; “凭《国际歌》熟悉的曲调” là 状语; ba phân cú điều kiện cùng một mặt phẳng, không chia hai tầng.
④ Nhị trùng, 3 phân cú: 假设 ⊃ 顺承

Tầng 1: (一) với (二)(三) = 假设. Tầng 2: (二)(三) = 顺承.

(一)秋天,这北国的秋天,若留得住的话,(二)我愿意把寿命的三分之二折去,(三)换得个三分之一的零头。
Lưu ý“秋天” là chủ ngữ, “这北国的秋天” là 注释式独立语, không phải phân cú.
⑤ Nhị trùng: 因果 ⊃ 转折

Tầng 1: [(一)(二)] với (三) = 因果. Tầng 2: (一)(二) = 转折.

(一)死海是诱人的,(二)但是在过去几十年中……发展却受到极大的限制,(三)最根本的原因是中东阿以冲突没有得到解决。đã cắt gọn
Lưu ýĐừng đảo thứ tự tầng: (一) chỉ hợp với (二) thành 转折, cả (一)(二) biểu thị kết quả; không cắt tầng 1 giữa (一) và (二)(三).
⑥ Tam trùng, 7 phân cú: 条件 ⊃ 联合 / 假设 ⊃ 联合

Tầng 1: 条件 [(一)–(三) | (四)–(七)]. Tầng 2: (一)(二)(三) 联合; (四)(五)(六) 联合 với (七) = 假设. Tầng 3: (四)(五)(六) 联合.

(一)只要我们的专业知识,能对祖国、对人民、对党有用,(二)能点滴造福于世界,(三)能对人类最美好的理想——共产主义的实现有所促进,(四)那么,即使工作再艰苦,(五)精神的折磨再大,(六)尝尽人间苦味,(七)也如嚼过神秘果,只得出个甜哪甜!
Lưu ý“我们的专业知识” là chủ ngữ; “共产主义” và “人类最美好的理想” là cụm đồng vị làm định ngữ của “实现” (gạch ngang không tách thành 2 phân cú); “如嚼过神秘果” là cụm so sánh làm 状语.
⑦ Tam trùng, 6 phân cú: 假设 ⊃ 因果/联合

Tầng 1: 假设 ([如果……则], “如果” đầu câu hô ứng “则” trước (五)) [(一)–(四) | (五)(六)]. Tầng 2: (一)(二) với (三)(四) = 因果 (liên từ “以致” trước (三)); (五)(六) = 联合 (liên từ “而”). Tầng 3: (一)(二) 联合, (三)(四) 联合.

Lưu ýChú ý phạm vi quản hạt và sự hô ứng của liên từ 关联词语. (Nguồn: 金马《金马小语》; ghi chú không chép nguyên văn câu.)
⑧ Tam trùng, 5 phân cú: 解说 ⊃ 联合 ⊃ 转折

Tầng 1: 解说 [(一) | (二)–(五)], không có liên từ, dựa vào nội dung. Tầng 2: (二)(三) | (四)(五) = 联合. Tầng 3: (二)(三) 联合, (四)(五) 转折.

(一)它(指文艺)与生活的关系就好比儿子与父母的关系,(二)既有几分相像,(三)又有几分不像,(四)既是父母的产物,(五)但又不是父母的同模铸造。
Lưu ý[?] Sơ đồ tầng 2 trong ghi chú có dấu nghi vấn. Vì có liên từ “但”, giữa (四) và (五) chỉ nên xem là 转折; (二)(三) nối bằng “既……又” nên không xem là 转折.
⑨ Tứ trùng, 8 phân cú

Tầng 1: 因果 (kết quả [(一)–(四)], nguyên nhân [(五)–(八)]). Tầng 2: (一) với (二)(三)(四) = 转折; (五) với (六)(七)(八) = 递进. Tầng 3: (二) với (三)(四) 联合 [?]; (六) với (七)(八) = 解说. Tầng 4: (三)(四) 联合; (七)(八) 联合.

(一)这篇报告文学报道的是真人真事,尽管必须严格遵循真实性的原则,(二)然而写来栩栩如生,(三)读来亲切可信,(四)真实感人,(五)不仅运用了小说的许多描写手法,(六)关键还在于作者能够在真人真事带来的局限性中展示人物的内心,(七)写人的思想感情,(八)注意表现人物的心灵。
Lưu ý(1) Kết cấu cơ bản: trước kết quả sau nguyên nhân, không liên từ nhưng thêm được. (2) “尽管……然而” hô ứng 转折, cả khối là kết quả; “不仅……关键还在于” hô ứng 递进, cả khối là nguyên nhân. (3) Không coi (六)(七)(八) là 联合 phẳng. (4) “亲切可信” và “真实感人” là 联合 nhưng ở tầng khác với “写来栩栩如生”.
⑩ Tứ trùng, 7 phân cú: 因果

Tầng 1: 因果 [(一)–(四) | (五)–(七)]. Tầng 2: phần nguyên nhân [(一) | (二)–(四)] 联合; (五) với (六)(七) = 解说. Tầng 3: (二)(三) 递进 với (四) 联合 [?]; (六)(七) 联合. Tầng 4: (二)(三) 递进.

(一)由于特殊的事物是和普通的事物联结的,(二)由于每一事物内部不但包含了矛盾的特殊性,(三)而且包含了矛盾的普遍性,(四)普遍性即存在于特殊性之中,(五)所以,当我们研究一定事物的时候,就应当去发现这两个方面及其互相联结,(六)发现事物内部的特殊性和普遍性及其互相联结,(七)发现事物和它以外的许多事物的互相联结。
Lưu ýPhải phân rõ trong phần nguyên nhân thì 递进 và 联合 cái nào tầng 3, cái nào tầng 4; phần kết quả có 解说 hay không phải dựa vào nội dung.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1