Định nghĩa
HN tr.94Biểu thị "chọn một trong mấy"; phần lớn gồm 2 phân cú, có thể nhiều hơn.
Chương 8/10 · Chủ đề 7/16
Biểu thị "chọn một trong mấy"; phần lớn gồm 2 phân cú, có thể nhiều hơn.
Thường biểu thị “任取其一” (lấy một tuỳ ý); tiêu biểu “或者……,或者……”;取舍待定.
“两者必居其一” (nhất định có một trong hai); tiêu biểu “不……就……”; còn có “不是……就是”.
“取舍已定” (đã quyết lấy–bỏ), khác hai loại trước đều “取舍待定”; tiêu biểu “与其……不如”.
Đơn vị tạo quan hệ lựa chọn có thể là mỗi cái một phân cú, một thành phần câu đơn, hoặc độc lập thành câu.
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.
