Chuyển đến nội dung

Chương 8/10 · Chủ đề 5/16

Quan hệ trước sau / thuận thừa 顺承复句

HN tr.92–93MM tr.149
Ý 3/7

Từ liên kết (HN)

HN tr.92
夜里躺在大土炕上,我既惭愧又惶恐地告诉了父亲起火的原因,然后等着父亲的责备。
虾吃食物时,总是先用箭足去试探一下,然后赶紧后退,接着再试,再退,最后,它认定完全没有危险后就放胆大嚼。
联欢会期间,开始是来客讲话,接下来是游园活动,末了安排舞会。
Dùng đơn 单用
接着然后继而随即又便再于是后来终于接下来
Dùng phối hợp 合用
起先……后来先……接着一……就先是……又刚……便

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1