Chuyển đến nội dung

Chương 4/10 · Chủ đề 4/5

Phân biệt các cụm từ khác loại 异类短语辨析

HN tr.44–48
Ý 7/8

的字 và 偏正 的字短语 vs 偏正短语

HN tr.47–48

的字短语: 的 biểu thị người/vật nói chung, phía sau không có trung tâm ngữ. 偏正: 的 biểu thị quan hệ chính phụ, sau nó nhất định có trung tâm ngữ.

做父母的的字 (= 做父母的人)
这批仪器,进口的的字 (= 进口的仪器)
把睡觉的叫醒呀的字 (= 睡觉的人)
妈妈送给孩子的最好礼物偏正
今天的孩子是新世纪的主人偏正

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1