Chuyển đến nội dung

Chương 2/10 · Chủ đề 8/10

Phó từ 副词

MM tr.36–39HN tr.20–21
Ý 2/5

Phân loại

MM tr.36HN tr.20

MM chia 7 loại, HN chia 7 loại; tên và cách chia hơi khác nhau.

Lưu ýHN nhận xét phân loại còn thô: 逐渐、忽然 vừa có nghĩa thời gian vừa có nghĩa tình trạng.
Mức độ 程度副词MM tr.36HN tr.20
非常绝对十分很太更极其最极挺稍愈较越格外更加稍微过于尤其越发比较略微分外
Phạm vi 范围副词MM tr.36HN tr.20
也都全部总体只光仅仅一概仅共总共统统一齐全都单单一同
Khẳng định (MM)MM tr.36

Chỉ có trong MM.

的确准必定必须一定
Phủ định 否定副词MM tr.36HN tr.20
不非没别未没有莫勿未必不用
Tình thái / tình trạng 情状副词MM tr.36HN tr.20
忽然特意亲自大肆大力渐渐偶尔偶然公然猛然连忙赶紧暗自陆续
Ngữ khí 语气副词MM tr.36HN tr.20–21
难道反正也许大约大概果然居然竟然几乎必定必须的确恐怕简直幸而其实到底究竟何必偏偏反倒莫非
Lưu ýHN: 难道 phản vấn, 究竟 nghi vấn, 必定 khẳng định, 也许 phỏng đoán, 幸亏 may mắn.
Thời gian (MM: thứ tự, tần suất) 时间副词MM tr.36HN tr.20
首先其次已经曾经早已刚刚正在就就要正曾已刚才在将马上立即刚才即将一直常常经常从来始终永远
Tần suất (HN) 频率副词HN tr.20

Chỉ có trong HN.

又再还也一再再三屡次

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1