Chuyển đến nội dung
一心一意

yī xīn yí yì · yìxīn-yíyì

Hán Việt: NHẤT TÂM NHẤT Ý

Thành ngữ

HSK6

yī xīn yí yì NHẤT TÂM NHẤT Ý

1Thành ngữ

  1. toàn tâm toàn ý, một lòng một dạ

Ví dụ

  1. 既然决定要做这件事,就应该一心一意把它做好。

    Jìrán juédìng yào zuò zhè jiàn shì, jiù yīnggāi yī xīn yí yì bǎ tā zuò hǎo.Một khi đã quyết định làm việc này thì nên toàn tâm toàn ý làm cho thật tốt.

  2. 他一心一意扑在科研工作上,终于取得了突破。

    Tā yì xīn yí yì pū zài kēyán gōngzuò shang, zhōngyú qǔdé le tūpò.Anh ấy dồn hết tâm trí vào nghiên cứu khoa học, cuối cùng cũng đạt được bước đột phá.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一心一意地工作 yì xīn yí yì de gōngzuòtoàn tâm toàn ý làm việc
  • 一心一意地爱 yì xīn yí yì de àiyêu một lòng một dạ
  • 一心一意地学习 yì xīn yí yì de xuéxíchuyên tâm học tập
  • 一心一意扑在……上 yì xīn yí yì pū zài... shangdốc hết tâm sức vào việc gì

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

只有一个心眼儿,没有别的考虑;形容心思专一。

yìxīn-yíyì NHẤT TÂM NHẤT Ý

2Thành ngữ

  1. một lòng một dạ
  2. toàn tâm toàn ý
  3. toàn tâm toàn ý, một lòng một dạ

Ví dụ

  1. 做事情必须一心一意,不能三心二意。

    Zuò shìqing bìxū yìxīn-yíyì, bù néng sānxīn-èryì.Làm việc phải một lòng một dạ, không thể phân tâm đứng núi này trông núi nọ.

  2. 他一心一意为群众排忧解难。

    Tā yìxīn-yíyì wèi qúnzhòng páiyōu-jiěnán.Anh ấy một lòng một dạ giải tỏa âu lo khó khăn cho quần chúng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一心一意地工作 yìxīn-yíyì de gōngzuòlàm việc một lòng một dạ
  • 一心一意地爱 yìxīn-yíyì de àiyêu thương chung thủy hết lòng
  • 一心一意搞建设 yìxīn-yíyì gǎo jiànshèdốc lòng dốc sức làm xây dựng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

只有一个心眼儿,心思专一。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一心一意 + 地 + động từ

dùng làm trạng ngữ biểu thị làm việc gì một cách hết sức tập trung, không phân tâm. VD: 她一心一意地照顾生病的孩子。– Chị ấy toàn tâm toàn ý chăm sóc đứa con bị ốm.

一心一意 + (地) + động từ

Làm trạng ngữ diễn tả thái độ tập trung cao độ, không phân tâm vào một hành động.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
心
一
意

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1