Đọc câu chuyện thành ngữ “一心一意”
yī xīn yí yì NHẤT TÂM NHẤT Ý
1Thành ngữ
- toàn tâm toàn ý, một lòng một dạ
Ví dụ
Jìrán juédìng yào zuò zhè jiàn shì, jiù yīnggāi yī xīn yí yì bǎ tā zuò hǎo.Một khi đã quyết định làm việc này thì nên toàn tâm toàn ý làm cho thật tốt.
Tā yì xīn yí yì pū zài kēyán gōngzuò shang, zhōngyú qǔdé le tūpò.Anh ấy dồn hết tâm trí vào nghiên cứu khoa học, cuối cùng cũng đạt được bước đột phá.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
只有一个心眼儿,没有别的考虑;形容心思专一。
yìxīn-yíyì NHẤT TÂM NHẤT Ý
2Thành ngữ
- một lòng một dạ
- toàn tâm toàn ý
- toàn tâm toàn ý, một lòng một dạ
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
只有一个心眼儿,心思专一。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一心一意 + 地 + động từ
dùng làm trạng ngữ biểu thị làm việc gì một cách hết sức tập trung, không phân tâm. VD: 她一心一意地照顾生病的孩子。– Chị ấy toàn tâm toàn ý chăm sóc đứa con bị ốm.
一心一意 + (地) + động từ
Làm trạng ngữ diễn tả thái độ tập trung cao độ, không phân tâm vào một hành động.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
