Chuyển đến nội dung
一早

yìzǎo

Hán Việt: NHẤT TẢO

Danh từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. sáng sớm
  2. sáng tinh mơ

Ví dụ

  1. 明天一早我们就出发去机场。

    Míngtiān yìzǎo wǒmen jiù chūfā qù jīchǎng.Sáng sớm mai chúng tôi sẽ xuất phát ra sân bay.

  2. 他一早就出门跑步了。

    Tā yìzǎo jiù chūmén pǎobù le.Anh ấy vừa sáng sớm đã ra ngoài chạy bộ rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 明天一早 míngtiān yìzǎosáng sớm mai
  • 一早就 yìzǎo jiùngay từ sáng sớm đã
  • 一早起来 yìzǎo qǐláithức dậy từ sáng sớm
  • 一早赶到 yìzǎo gǎndàođến nơi từ sáng sớm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

清早;大清早。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一早 + 就 + động từ

Diễn tả hành động diễn ra từ rất sớm vào buổi sáng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
早

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1