Chuyển đến nội dung
第二天

dì èr tiān

Từ điển chưa có mục “第二天”. Pinyin tham khảo: dì èr tiān. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 第二天一早,客人就已经不辞而别了。

    Dì-èr tiān yì zǎo, kèrén jiù yǐjīng bùcí’érbié le.Sáng sớm hôm sau, vị khách đã rời đi mà không một lời từ biệt.

    Từ mục 不辞而别

  2. 虽然受了点轻伤,但他第二天还是照常上班。

    Suīrán shòu le diǎn qīngshāng, dàn tā dì-èr tiān háishi zhàocháng shàngbān.Dù bị thương nhẹ một chút nhưng ngày hôm sau anh ấy vẫn đi làm như bình thường.

    Từ mục 照常

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

第
二
天

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1