1Danh từ
- tháng bảy
- tháng 7
Ví dụ
Qīyuè shì yì nián zhōng zuì rè de yuèfèn zhī yī.
Tháng bảy là một trong những tháng nóng nhất trong năm.
Xuéxiào tōngcháng zài qīyuè chū kāishǐ fàng shǔjià.
Trường học thường bắt đầu nghỉ hè vào đầu tháng bảy.
Wǒmen dǎsuàn qīyuè fèn qù hǎibiān lǚyóu.
Chúng tôi dự định đi biển du lịch vào tháng bảy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
公历一年的第七个月。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
七月 + 时间词 / 动词短语
chỉ mốc thời gian diễn ra một sự việc.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
