1Tính từ
- chẳng ra sao cả
- quá đáng
- vô lý
Ví dụ
Tā zhèyàng duìdài fùmǔ zhēnshì tài búxiànghuà le.Anh ta đối xử với cha mẹ như thế thật là quá quắt.
Zhème zhòngyào de huìyì tā jīrán chídào le yí ge xiǎoshí, zhēn búxiànghuà.Cuộc họp quan trọng như vậy mà anh ta lại đến muộn hẳn một tiếng, thật chẳng ra sao cả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
言语或行动不合情理,有失体统。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
太/真 + 不像话
Biểu thị sự bức xúc, chỉ trích hành vi quá mức tệ hoặc không hợp lý. VD: 连招呼都不打就走,真不像话!– Đến cả chào một câu cũng không chào mà đã đi, thật chẳng ra làm sao!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
