1Danh từ
- bất động sản (đất đai, nhà cửa, v.v.)
Ví dụ
Tā zài shìzhōngxīn tóuzī le jǐ chù búdòngchǎn.
Anh ấy đã đầu tư vài khu bất động sản ở trung tâm thành phố.
Búdòngchǎn dēngjì yǒuzhùyú bǎohù chǎnquánrén de héfǎ quányì.
Đăng ký bất động sản giúp bảo vệ quyền lợi hợp pháp của chủ sở hữu.
Jīngjì wēijī dǎozhì dāngdì búdòngchǎn jiàgé dàfú xiàdiē.
Khủng hoảng kinh tế khiến giá bất động sản ở địa phương sụt giảm mạnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指土地和依附于土地的不可移动的财产,如房屋、林木等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
投资 / 购买 + 不动产
kết hợp động tân biểu thị việc bỏ vốn đầu tư hoặc sở hữu bất động sản. VD: 许多人选择投资不动产来保值。– Nhiều người chọn đầu tư bất động sản để giữ giá trị.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
