Chuyển đến nội dung
不得了

bùdéliǎo

Hán Việt: BẤT ĐẮC LIỄU

Tính từPhó từ

HSK5

1Tính từ

  1. nguy to
  2. không xong
  3. rất nghiêm trọng
  4. khôn xiết, cực kỳ
  5. chết dở, nguy to
  6. vô cùng, khôn xiết
  7. nguy rồi, chết dở
  8. ghê gớm, vô cùng
  9. vô cùng, cực kỳ
  10. nghiêm trọng, gay go

Ví dụ

  1. 那可不得了,得出大事。

    Nà kě bùdéliǎo, děi chū dàshì.Thế thì nguy to rồi, sẽ xảy ra chuyện lớn mất.

  2. 着火了,这下可不得了了!

    Zháohuǒ le, zhè xià kě bùdéliǎo le!Cháy rồi, phen này không xong rồi!

2Phó từ

  1. cực kỳ
  2. vô cùng
  3. hết sức

Ví dụ

  1. 今天天气热得不得了。

    Jīntiān tiānqì rè de bùdéliǎo.Hôm nay trời nóng vô cùng.

  2. 听到通过考试的消息,她高兴得不得了。

    Tīng dào tōngguò kǎoshì de xiāoxi, tā gāoxìng de bùdéliǎo.Nghe được tin thi đỗ, cô ấy vui sướng khôn xiết.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 高兴得不得了 gāoxìng de bùdéliǎovui mừng khôn xiết
  • 热得不得了 rè de bùdéliǎonóng vô cùng
  • 忙得不得了 máng de bùdéliǎobận tối mắt tối mũi
  • 疼得不得了 téng de bùdéliǎođau điếng người

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示情况严重或程度极深。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Tính từ / Động từ tâm lý + 得不得了

làm bổ ngữ mức độ, biểu thị mức độ cực kỳ cao. VD: 她急得不得了。– Cô ấy sốt ruột vô cùng.

那还不得了

khẩu ngữ biểu thị hậu quả sẽ rất tai hại hoặc nghiêm trọng. VD: 要是人人都乱扔垃圾,那还不得了?– Nếu ai cũng vứt rác bừa bãi thì còn ra thể thống gì nữa?

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

不
得
了

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1