1Tính từ
- bất tiện
- không thuận tiện
- không tiện
Ví dụ
Zhèlǐ jiāotōng hěn búbiàn.
Giao thông ở đây rất bất tiện.
Xiàyǔtiān chūmén duō yǒu búbiàn.
Ngày mưa ra ngoài có nhiều bất tiện.
Gěi nín dàilái búbiàn, wǒmen shēngǎn bàoqiàn.
Mang lại bất tiện cho quý khách, chúng tôi vô cùng xin lỗi.
Xiūlù gěi dàjiā de shēnghuó dàilái le hěn duō búbiàn.
Việc sửa đường đã mang lại nhiều bất tiện cho cuộc sống của mọi người.
Shāngchǎng diàntī huài le, gěi gùkè dàilái le hěn dà búbiàn.
Thang máy trung tâm thương mại bị hỏng gây ra nhiều bất tiện cho khách hàng.
2Phó từ
- không tiện (làm việc gì)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不方便;不适宜。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不便 + động từ
Không tiện làm việc gì do tế nhị hoặc lý do khách quan. VD: 我不便多问。– Tôi không tiện hỏi nhiều.
给 + ai + 带来不便
Mang lại bất tiện cho ai đó (thường dùng trong văn phong lịch sự). VD: 给您带来不便,请原谅。– Mang lại bất tiện cho ông, xin thứ lỗi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
