Chuyển đến nội dung
一点一點

yīdiǎn

Danh từLượng từ

HSK1

1Danh từ

  1. một giờ (thời gian)

Ví dụ

  1. 现在是一点整。

    Xiànzài shì yīdiǎn zhěng.Bây giờ là đúng một giờ.

  2. 我们下午一点在校门口见。

    Wǒmen xiàwǔ yīdiǎn zài xiào ménkǒu jiàn.Chúng ta gặp nhau ở cổng trường lúc một giờ chiều nhé.

2Lượng từ

  1. một chút
  2. một ít

Ví dụ

  1. 我想喝一点水。

    Wǒ xiǎng hē yìdiǎn shuǐ.Tôi muốn uống một chút nước.

  2. 请给我一点时间。

    Qǐng gěi wǒ yìdiǎn shíjiān.Xin hãy cho tôi một chút thời gian.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一点水 yìdiǎn shuǐmột chút nước
  • 一点儿都不 yìdiǎnr dōu bùmột chút cũng không
  • 大一点 dà yìdiǎnlớn hơn một chút
  • 快一点 kuài yìdiǎnnhanh một chút

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示一时的时刻;或表示数量少。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一点 + danh từ

biểu thị số lượng ít, làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ. VD: 吃一点饭。– Ăn một chút cơm.

tính từ + 一点

đặt sau tính từ biểu thị sự so sánh, mức độ tăng thêm một chút. VD: 便宜一点。– Rẻ hơn một chút.

一点也/都 + 不/没……

hoàn toàn không, một chút cũng không. VD: 我一点也不累。– Tôi một chút cũng không mệt.

一 + Lượng từ + 名词 / 一点儿 (+ 名词) + 也 / 都 + 不 / 没 + Động từ / Tính từ

Cấu trúc dùng để biểu thị sự phủ định hoàn toàn (không hề, một chút cũng không). Khi vị ngữ là động từ, danh từ tân ngữ được chuyển lên trước và đi cùng '一 + lượng từ' hoặc '一点儿'. Khi vị ngữ là tính từ, thường dùng '一点儿也/都 + 不/没 + Tính từ'.

这个假期我一点儿也不忙。 – Kỳ nghỉ này tôi chẳng bận chút nào.

他一次马也没骑过。 – Anh ấy chưa cưỡi ngựa lần nào cả.

Bài học: HSK3 · 去草原旅游 – Đi du lịch thảo nguyên

A + 比 + B + Tính từ + 一点儿 / 一些

Dùng trong câu so sánh hơn khi mức độ chênh lệch giữa hai đối tượng là rất nhỏ. '一点儿' (yìdiǎnr) hoặc '一些' (yìxiē) luôn đặt sau tính từ, tuyệt đối không dùng thêm các phó từ chỉ mức độ như '很', '非常' trước tính từ.

这个本子只比你的贵一点儿。 – Cuốn vở này chỉ đắt hơn cuốn của bạn một chút thôi.

姐姐比我高一点儿。 – Chị gái cao hơn tôi một chút.

Bài học: HSK2 · 新年礼物 – Quà năm mới

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
点

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “一点” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1