1Động từ
- chuyên nghiên cứu
- chuyên sâu về (lĩnh vực, ngành nghề)
Ví dụ
Tā zài dàxué zhuāngōng gǔdiǎn wénxué.
Anh ấy chuyên nghiên cứu văn học cổ điển ở đại học.
Zhè jiā yánjiūsuǒ zhuāngōng réngōng zhìnéng jìshù.
Viện nghiên cứu này chuyên sâu về công nghệ trí tuệ nhân tạo.
Tā bìyè hòu zhuāngōng érkē yīxué.
Sau khi tốt nghiệp cô ấy chuyên sâu về nhi khoa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
专门从事某项专门学科的研究或某项技术的工作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
专攻 + lĩnh vực/môn học
Tập trung toàn bộ thời gian, công sức nghiên cứu sâu một lĩnh vực cụ thể. VD: 他专攻中国画。– Ông ấy chuyên sâu về tranh Trung Quốc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
