1Danh từ
- kinh tế học
Ví dụ
Dàxué qījiān, tā zhǔxiū jīngjìxué zhuānyè.
Thời đại học, anh ấy học chuyên ngành kinh tế học.
Zhè běn jīngjìxué jiàocái shēnrù-qiǎnchū, hěn shìhé chūxuézhě.
Cuốn giáo trình kinh tế học này giải thích dễ hiểu, rất hợp cho người mới học.
Jīngjìxué bùjǐn shì yì mén xuékē, yě shì yì zhǒng sīkǎo fāngshì.
Kinh tế học không chỉ là một môn học mà còn là một cách tư duy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
研究人类社会在各个发展阶段上的各种经济活动和各种相应的经济关系及其运行、发展规律的科学。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
学/研究 + 经济学
học/nghiên cứu kinh tế học. VD: 她一直在大学里研究经济学。– Cô ấy vẫn luôn nghiên cứu kinh tế học ở trường đại học.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “经济学” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
