Chuyển đến nội dung
丝线絲線

sīxiàn

HSK5Lượng từ: 根、条、团

1Danh từ

  1. chỉ tơ
  2. sợi tơ

Ví dụ

  1. 她用彩色的丝线绣出了一朵美丽的花。

    Tā yòng cǎisè de sīxiàn xiù chū le yì duǒ měilì de huā.

    Cô ấy dùng những sợi chỉ tơ nhiều màu thêu nên một bông hoa tuyệt đẹp.

  2. 一根细细的丝线很容易被扯断。

    Yì gēn xìxì de sīxiàn hěn róngyì bèi chěduàn.

    Một sợi tơ mảnh rất dễ bị kéo đứt.

  3. 中国刺绣离不开质地精良的丝线。

    Zhōngguó cìxiù lìbùkāi zhìdì jīngliáng de sīxiàn.

    Nghệ thuật thêu thùa Trung Quốc không thể tách rời những sợi chỉ tơ chất lượng hảo hạng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 彩色丝线 cǎisè sīxiànchỉ tơ nhiều màu
  • 一根丝线 yì gēn sīxiànmột sợi chỉ tơ
  • 刺绣丝线 cìxiù sīxiànchỉ tơ thêu
  • 蚕丝线 cánsīxiànchỉ tơ tằm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用蚕丝或人造丝等制成的线。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 丝线 + 编织 / 绣……

Dùng chỉ tơ để đan hoặc thêu thứ gì đó.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

丝
线

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1