1Danh từ
- chỉ tơ
- sợi tơ
Ví dụ
Tā yòng cǎisè de sīxiàn xiù chū le yì duǒ měilì de huā.
Cô ấy dùng những sợi chỉ tơ nhiều màu thêu nên một bông hoa tuyệt đẹp.
Yì gēn xìxì de sīxiàn hěn róngyì bèi chěduàn.
Một sợi tơ mảnh rất dễ bị kéo đứt.
Zhōngguó cìxiù lìbùkāi zhìdì jīngliáng de sīxiàn.
Nghệ thuật thêu thùa Trung Quốc không thể tách rời những sợi chỉ tơ chất lượng hảo hạng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用蚕丝或人造丝等制成的线。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 丝线 + 编织 / 绣……
Dùng chỉ tơ để đan hoặc thêu thứ gì đó.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
