1Động từ
- mất mặt
- mất thể diện
- xấu hổ
- mất mặt, xấu hổ
Ví dụ
Kǎo le zuìhòu yì míng, tā juéde hěn diūliǎn.
Thi xếp hạng chót, anh ấy cảm thấy rất mất mặt.
Zuò cuò shì bù kěpà, bù gǎn chéngrèn cái diūliǎn.
Làm sai không đáng sợ, không dám nhận lỗi mới là mất mặt.
Nǐ zhèyàng dāngzhòng dàchǎo-dànào, zhēn shì diūliǎn diū dào jiā le.
Cậu làm ầm ĩ chốn đông người như thế này thật là mất mặt đến tận cùng.
Shuāidǎo zài dàjiā miànqián, tā juéde fēicháng diūliǎn.
Bị ngã trước mặt mọi người, anh ấy cảm thấy vô cùng mất mặt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
丧失体面,丢面子。
Ghi chú: Thường mang tính khẩu ngữ, tương đương '丢人'.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + ai + 丢脸
Làm mất mặt ai đó. VD: 别给父母丢脸。– Đừng làm mất mặt bố mẹ.
丢脸 + 丢到家
Mất mặt ê chề, vô cùng xấu hổ. VD: 这次真的是丢脸丢到家了。– Lần này thực sự mất mặt đến cùng cực.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
