1Tính từ
- xấu
- xấu xí
- khó coi
- mất mặt
- khó coi (thể diện)
- xấu, khó coi
Ví dụ
Zhè jiàn yīfu de yánsè hěn nánkàn.
Màu sắc của bộ quần áo này rất xấu.
Nǐ zhèyàng zuò huì ràng dàjiā dōu hěn gāngà, hěn nánkàn.
Bạn làm như vậy sẽ khiến mọi người rất lúng túng, rất mất mặt.
Tā de liǎnsè hěn nánkàn, shì bu shì shēngbìng le?
Sắc mặt anh ấy rất khó coi, có phải bị ốm rồi không?
Zhè jiàn yīfu de yánsè tài shēn le, chuān qǐlái yǒudiǎnr nánkàn.
Màu áo này đậm quá, mặc lên trông hơi xấu.
Zhè jiàn yīfu yánsè yǒudiǎnr nánkàn.
Màu của chiếc áo này hơi xấu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
相貌、式样不好看;不体面、不光彩。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
S + 脸色 + 很难看
Dùng để miêu tả sắc diện ai đó nhợt nhạt, mệt mỏi hoặc đang tức giận. VD: 经理今天脸色很难看,你小心点。– Hôm nay sắc mặt giám đốc khó coi lắm, cậu cẩn thận đấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
