1Tính từ
- nghiêm trọng
- gay gắt
- khắc nghiệt
Ví dụ
Wǒmen zhèng miànlínzhe shífēn yánjùn de kǎoyàn.
Chúng ta đang đối mặt với thử thách vô cùng gay gắt.
Mùqián de jīngjì xíngshì yīrán hěn yánjùn.
Tình hình kinh tế hiện tại vẫn rất nghiêm trọng.
Yánjùn de xiànshí ràng tā bùdébù qīngxǐng guòlái.
Hiện thực khắc nghiệt buộc anh ấy phải tỉnh táo lại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
严厉,严肃;形势恶劣、严重。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
面临 + 严峻的 + 考验/挑战/形势
Dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ chỉ tình huống khó khăn, cam go. VD: 企业面临严峻的竞争压力。– Doanh nghiệp đối mặt với áp lực cạnh tranh gay gắt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
