Chuyển đến nội dung
温和溫和

wēnhé

Hán Việt: ÔN HÒA

Tính từ

HSK6

1Tính từ

  1. ôn hòa (khí hậu)
  2. hiền lành
  3. nhẹ nhàng (tính tình, thái độ)
  4. ôn hòa, hòa nhã, dịu dàng
  5. ôn hòa, dịu dàng, nhã nhặn

Ví dụ

  1. 这里的气候四季温和。

    Zhèlǐ de qìhòu sìjì wēnhé.Khí hậu ở đây bốn mùa đều ôn hòa.

  2. 老师态度温和地安慰了犯错的学生。

    Lǎoshī tàidù wēnhé de ānwèi le fàncuò de xuésheng.Thầy giáo dùng thái độ nhẹ nhàng để an ủi học sinh mắc lỗi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 气候温和 qìhòu wēnhékhí hậu ôn hòa
  • 性格温和 xìnggé wēnhétính tình hiền hòa
  • 态度温和 tàidu wēnhéthái độ hòa nhã/nhẹ nhàng
  • 语气温和 yǔqì wēnhégiọng điệu ôn tồn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

气候不冷不热;态度或性格不急躁、不严厉。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

态度/脾气 + 温和

dùng miêu tả tính khí, thái độ điềm tĩnh, dễ chịu. VD: 他对人很温和。– Anh ấy đối xử với mọi người rất nhã nhặn.

气候 + 温和

dùng miêu tả khí hậu không quá nóng cũng không quá lạnh. VD: 这里的气候非常温和。– Khí hậu nơi đây rất ôn hòa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

严厉yánlìnghiêm khắc; nghiêm nghị; gay gắt暴躁bàozàonóng nảy; cọc cằn; dễ nổi giận恶劣èlièxấu xa; tồi tệ; khắc nghiệt寒冷hánlěnglạnh giá; rét buốt; lạnh giá, rét buốt激烈jīlièkịch liệt; gay gắt; quyết liệt强烈qiánglièmãnh liệt; gay gắt; dữ dội暴力bàolìbạo lực狠hěntàn nhẫn; hung ác; ác độc极端jíduāncực đoan; đầu mút; tột cùng剧烈jùlièdữ dội; kịch liệt霸道bàdàongang ngược; hống hách; chuyên quyền残酷cánkùtàn khốc; khốc liệt; dã man残忍cánrěntàn nhẫn; dã man刺骨cìgǔthấu xương; buốt giá; tê buốt粗暴cūbàothô bạo; cộc cằn; hung bạo粗鲁cūlǔthô lỗ; lỗ mãng; cục cằn火爆huǒbàonóng nảy; nóng tính; sôi động尖锐jiānruìsắc nhọn; nhọn hoắt; gay gắt冷酷lěngkùlạnh lùng tàn nhẫn; lạnh lùng vô tình; tàn nhẫn猛měnghung dữ; dữ tợn; mạnh mẽ猛烈měnglièmãnh liệt; dữ dội; ác liệt强硬qiángyìngcứng rắn; kiên quyết犀利xīlìsắc bén; sắc sảo (vũ khí, lời nói, ánh mắt)凶xiōngdữ dằn; hung dữ; hung凶恶xiōng’èhung ác; dữ tợn凶残xiōngcánhung tàn; tàn bạo凶狠xiōnghěnhung dữ; hung hãn; độc ác凶猛xiōngměnghung mãnh; dữ tợn严峻yánjùnnghiêm trọng; gay gắt; khắc nghiệt暴怒bàonùnổi trận lôi đình; nổi giận đùng đùng暴虐bàonüèhung bạo; tàn bạo; bạo ngược残暴cánbàotàn bạo; hung bạo; dã man尖刻jiānkècay nghiệt; sắc mỏng; chua cay狂暴kuángbàohung bạo; dữ dội; cuồng bạo狂怒kuángnùcơn thịnh nộ; sự cuồng nộ强暴qiángbàohung bạo; hung ác; bạo ngược辛辣xīnlàcay nồng; cay gắt (vị); sâu cay

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

温
和

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1