1Động từ
- thuộc về
- thuộc loại
Ví dụ
Zhè jiān bàngōngshì shǔyú zǒngjīnglǐ.
Văn phòng này thuộc về tổng giám đốc.
Dàxióngmāo shǔyú zhēnxī bǎohù dòngwù.
Gấu trúc thuộc loại động vật bảo tồn quý hiếm.
Wèilái shì shǔyú niánqīngrén de.
Tương lai thuộc về những người trẻ tuổi.
Zhǐyào jiānchí nǔlì bù tuìsuō, zuìzhōng de chénggōng yídìng shǔyú nǐ.
Chỉ cần kiên trì nỗ lực không chùn bước, thành công cuối cùng chắc chắn sẽ thuộc về bạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
归某一方面或为某一方面所有。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 属于 + B
A thuộc quyền sở hữu của B, hoặc A nằm trong phân loại B. Không mang trợ từ động thái 了/着/过. VD: 胜利属于我们。– Chiến thắng thuộc về chúng ta.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
