1Động từ
- nghĩ cho
- xem xét cho
- đứng trên lập trường của ai đó mà suy nghĩ
- nghĩ cho, lo nghĩ cho
- lo nghĩ cho, tính đến
Ví dụ
Nǐ yīnggāi duō wèi biérén zhuóxiǎng.
Bạn nên suy nghĩ nhiều hơn cho người khác.
Zuò juécè shí yào wèi chángyuǎn lìyì zhuóxiǎng.
Khi đưa ra quyết định cần phải nghĩ cho lợi ích lâu dài.
Fùmǔ zǒngshì chùchù tì háizi zhuóxiǎng.
Cha mẹ luôn luôn lo nghĩ, chu toàn cho con cái ở mọi phương diện.
Zuò juédìng shí, bù néng zhǐ gù yǎnjián lìyì, yào wèi chángyuǎn fāzhǎn zhuóxiǎng.
Khi đưa ra quyết định, không thể chỉ nhìn vào lợi ích trước mắt mà phải lo nghĩ cho sự phát triển lâu dài.
Fùmǔ suǒ zuò de yíqiè juédìng, guī gēn jié dǐ dōu shì wèi zǐnǚ de qiántú zhuóxiǎng.
Mọi quyết định của cha mẹ suy cho cùng cũng đều là lo nghĩ cho tương lai của con cái.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为了某人或某种事情的利益动脑筋、想办法。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为/替 + sb/sth + 着想
Suy nghĩ, lo liệu hoặc đứng trên góc độ của ai/cái gì. VD: 为孩子的健康着想。– Nghĩ cho sức khỏe của con cái.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
