1Danh từ
- chủ quyền
Ví dụ
Guójiā zhǔquán shénshèng bùkě qīnfàn.
Chủ quyền quốc gia là thiêng liêng bất khả xâm phạm.
Wéihù guójiā zhǔquán shì měi gè gōngmín de zérèn.
Bảo vệ chủ quyền quốc gia là trách nhiệm của mỗi công dân.
Liǎng guó jiù lǐngtǔ zhǔquán wèntí jìnxíng le duō lún tánpàn.
Hai nước đã tiến hành nhiều vòng đàm phán về vấn đề chủ quyền lãnh thổ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一个国家在其领土内所拥有的最高权力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
维护/侵犯 + 主权
Dùng làm tân ngữ cho các động từ biểu thị sự bảo vệ hoặc vi phạm quyền lực tối cao của một quốc gia.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “主权” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
