Chuyển đến nội dung
乌龟烏龜

wūguī

Hán Việt: Ô QUY

Danh từ

HSK6Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. con rùa

Ví dụ

  1. 乌龟爬得很慢。

    Wūguī pá de hěn màn.Con rùa bò rất chậm.

  2. 弟弟在河边捡到了一只小乌龟。

    Dìdi zài hébiān jiǎndào le yì zhī xiǎo wūguī.Em trai nhặt được một chú rùa nhỏ ở bờ sông.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一只乌龟 yì zhī wūguīmột con rùa
  • 乌龟壳 wūguī kémai rùa
  • 乌龟爬 wūguī párùa bò (chậm chạp)
  • 养乌龟 yǎng wūguīnuôi rùa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

爬行动物,卵生,背腹有硬甲。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

像乌龟一样 + tính từ/động từ

Ví von làm việc gì hoặc di chuyển chậm chạp như rùa bò. VD: 他的速度慢得像乌龟一样。– Tốc độ của anh ấy chậm như rùa bò.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

乌
龟

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1