Chuyển đến nội dung
野兔

yětù

Hán Việt: DÃ THỎ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. thỏ rừng
  2. thỏ hoang

Ví dụ

  1. 草丛里突然窜出一只野兔。

    Cǎocóng lǐ tūrán cuànchū yì zhī yětù.Trong bụi cỏ bỗng phóng ra một con thỏ rừng.

  2. 猎人带着猎狗在山里打野兔。

    Lièrén dàizhe liègǒu zài shān lǐ dǎ yětù.Người thợ săn mang theo chó săn đi săn thỏ rừng trong núi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一只野兔 yì zhī yětùmột con thỏ rừng
  • 抓野兔 zhuā yětùbắt thỏ hoang
  • 打野兔 dǎ yětùsăn thỏ rừng
  • 野兔洞 yětù dònghang thỏ rừng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

兔的一种,毛多为灰褐色,耳朵长,尾短,生活在野外,善于奔跑。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一只 + 野兔

Lượng từ của 野兔 là 只 (zhī). VD: 他捕到了一只野兔。– Anh ấy bắt được một con thỏ rừng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

野
兔

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1