1Danh từ
- khu vui chơi
- thiên đường giải trí
- chốn bồng lai
- thiên đường (nơi an vui, hạnh phúc)
Ví dụ
Zhōumò bàba dài wǒmen qù értóng lèyuán wán.
Cuối tuần bố đưa chúng tôi đến khu vui chơi trẻ em.
Zhèlǐ niǎoyǔhuāxiāng, zhēn shì yī piàn rénjiān lèyuán.
Nơi đây chim hót hoa thơm, quả thật là một chốn thiên đường nhân gian.
Zhè ge níngjìng de xiǎodǎo shì niǎolèi de lèyuán.
Hòn đảo yên bình này là thiên đường của các loài chim.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
快乐的地方,多指供人游乐的场所。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是……的乐园
... là thiên đường / nơi lý tưởng của ai/con gì. VD: 图书馆是读书人的乐园。– Thư viện là thiên đường của những người ham đọc sách.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “乐园” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
