Chuyển đến nội dung
乘船

chéngchuán

Hán Việt: THỪA THUYỀN

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. đi thuyền
  2. ngồi thuyền

Ví dụ

  1. 我们乘船游览了漓江。

    Wǒmen chéngchuán yóulǎn le Líjiāng.Chúng tôi đã đi thuyền tham quan sông Ly.

  2. 乘船去那个岛大约需要两个小时。

    Chéngchuán qù nàge dǎo dàyuē xūyào liǎng gè xiǎoshí.Đi thuyền đến hòn đảo đó mất khoảng hai tiếng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 乘船游览 chéngchuán yóulǎnđi thuyền tham quan
  • 乘船前往 chéngchuán qiánwǎngđi thuyền tới
  • 乘船旅行 chéngchuán lǚxíngdu lịch bằng thuyền
  • 买票乘船 mǎi piào chéngchuánmua vé đi thuyền

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

乘坐船只出行或渡水。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

乘船 + 去/前往 + nơi chốn

Di chuyển bằng thuyền đến địa điểm nào đó. VD: 我们乘船去海岛。– Chúng tôi đi thuyền ra đảo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

乘
船

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1