1Danh từ
- khí cacbonic
- khí CO2
Ví dụ
Zhíwù xīshōu èryǎnghuàtàn shìfàng yǎngqì.
Thực vật hấp thụ khí cacbonic và giải phóng oxy.
Jiǎnshǎo èryǎnghuàtàn páifàng yǒuzhù yú jiǎnhuǎn quánqiú biànnuǎn.
Giảm phát thải khí CO2 giúp làm chậm quá trình nóng lên toàn cầu.
Kōngqì zhōng èryǎnghuàtàn nóngdù guò gāo huì ràng rén gǎndào tóuyūn.
Nồng độ khí cacbonic trong không khí quá cao sẽ khiến con người cảm thấy chóng mặt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种无色无味的气体,化学式为CO₂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
减少 / 控制 + 二氧化碳 + 排放
dùng trong văn phong môi trường để nói về việc cắt giảm khí thải CO2. VD: 共同努力控制二氧化碳排放 – cùng nhau nỗ lực kiểm soát phát thải CO2.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
