Chuyển đến nội dung
亚伯拉罕亞伯拉罕

yàbólāhǎn

Danh từ riêng

HSK6Lượng từ: 位

1Danh từ riêng

  1. Abraham (nhân vật lịch sử/Kinh Thánh)

Ví dụ

  1. 亚伯拉罕被尊为信仰之父。

    Yàbólāhǎn bèi zūn wéi xìnyǎng zhī fù.Abraham được tôn xưng là người cha của đức tin.

  2. 亚伯拉罕·林肯是美国历史上著名的总统。

    Yàbólāhǎn Línkěn shì Měiguó lìshǐ shang zhùmíng de zǒngtǒng.Abraham Lincoln là một tổng thống nổi tiếng trong lịch sử nước Mỹ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 亚伯拉罕·林肯 Yàbólāhǎn LínkěnAbraham Lincoln
  • 亚伯拉罕诸教 Yàbólāhǎn zhūjiàocác tôn giáo khởi nguồn từ Abraham
  • 亚伯拉罕之约 Yàbólāhǎn zhī yuēgiao ước của Abraham

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

《圣经》中的希伯来民族始祖;亦为西方常见人名。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

亚伯拉罕式的 + danh từ

mang phong cách/đặc trưng Abraham. VD: 亚伯拉罕式的虔诚 – lòng sùng kính kiểu Abraham.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

亚
伯
拉
罕

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1