Chuyển đến nội dung
名人

míngrén

Hán Việt: DANH NHÂN

Danh từ

HSK3Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. người nổi tiếng

Ví dụ

  1. 他现在已经成了一位世界名人。

    Tā xiànzài yǐjīng chéng le yí wèi shìjiè míngrén.Bây giờ anh ấy đã trở thành một người nổi tiếng thế giới.

  2. 这家饭馆有很多名人来过。

    Zhè jiā fànguǎn yǒu hěn duō míngrén lái guo.Nhà hàng này từng có rất nhiều người nổi tiếng ghé qua.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 世界名人 shìjiè míngrénngười nổi tiếng thế giới
  • 历史名人 lìshǐ míngréndanh nhân lịch sử
  • 网络名人 wǎngluò míngrénngười nổi tiếng trên mạng
  • 名人名言 míngrén míngyándanh ngôn của người nổi tiếng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

著名的人;知名人士。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一位 + 名人

Lượng từ lịch sự thường dùng cho '名人' là '位'. VD: 他是一位著名的历史名人。– Ông ấy là một danh nhân lịch sử nổi tiếng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

名
人

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “名人” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1