1Danh từ
- cảnh sát giao thông
Ví dụ
Jiāojǐng zhèngzài lùkǒu zhǐhuī jiāotōng.
Cảnh sát giao thông đang điều khiển giao thông ở ngã tư.
Tā yīnwèi chuǎng hóngdēng bèi jiāojǐng lánzhù le.
Anh ấy vì vượt đèn đỏ nên bị cảnh sát giao thông giữ lại.
Yù dào jiāotōng shìgù yīnggāi mǎshàng tōngzhī jiāojǐng.
Khi gặp tai nạn giao thông nên lập tức báo cho cảnh sát giao thông.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
交通警察的简称,负责维持交通秩序的警察。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被 + 交警 + phạt/giữ lại
Thường dùng trong câu bị động khi tài xế vi phạm luật giao thông.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
