1Động từ
- giao tiếp
- giao thiệp
- xã giao
- giao tiếp, quan hệ xã giao
- giao tiếp, quan hệ đối nhân xử thế
Ví dụ
Tā xìnggé kāilǎng, shànyú jiāojì.
Tính cách anh ấy cởi mở, rất giỏi xã giao.
Zài zhíchǎng zhōng, rénjì jiāojì nénglì fēicháng zhòngyào.
Ở chốn công sở, năng lực giao tiếp giữa người với người rất quan trọng.
Tā bù xíguàn cānjiā nàxiē xūwěi de jiāojì chǎnghé.
Anh ấy không quen tham gia những dịp xã giao giả tạo đó.
Tā zài rìcháng jiāojì zhōng zǒng néng gùjí biérén de gǎnshòu, shēnshòu tóngshì jìngpèi.
Trong giao tiếp thường ngày, anh ấy luôn biết để ý đến cảm nhận của người khác nên rất được đồng nghiệp nể phục.
Zài duōyuán wénhuà bèijǐng xià, kuà wénhuà jiāojì nénglì xiǎnde yóuwéi zhòngyào.
Dưới bối cảnh đa văn hóa, năng lực giao tiếp đa văn hóa trở nên quan trọng hơn bao giờ hết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人与人之间的往来应酬。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
善于/不善于 + 交际
Diễn tả giỏi hoặc vụng về trong việc giao tiếp, giao thiệp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
