1Giới từ
- để
- nhằm
- vì
- để, vì
- để, vì (mục đích)
- vì, để
Ví dụ
Wèile xuéhǎo Hànyǔ, tā měitiān dōu nǔlì liànxí.
Để học giỏi tiếng Trung, ngày nào anh ấy cũng chăm chỉ luyện tập.
Wèile jiànkāng, nǐ yīnggāi duō zuò yùndòng.
Vì sức khỏe, bạn nên vận động nhiều hơn.
Tā gōngzuò shì wèile zhuànqián yǎngjiā.
Anh ấy làm việc là nhằm kiếm tiền nuôi gia đình.
Wèile xuéhǎo Hànyǔ, tā měitiān dōu tīng lùyīn.
Để học tốt tiếng Trung, ngày nào anh ấy cũng nghe băng.
Wèile xuéhǎo Hànyǔ, tā měitiān dōu liànxí.
Để học giỏi tiếng Trung, ngày nào anh ấy cũng luyện tập.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示以某种情况为目的或原因。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为了 + mục đích, + phân câu biểu thị hành động
đặt ở đầu câu biểu thị mục đích cần đạt tới trước khi thực hiện hành vi. VD: 为了考好,他每天复习。– Để thi tốt, ngày nào cậu ấy cũng ôn tập.
……是为了 + mục đích
dùng ở vế sau để giải thích mục đích của hành động phía trước. VD: 我来这里是为了看你。– Tôi đến đây là để thăm bạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
