Chuyển đến nội dung
为了為了

wèile

Hán Việt: VỊ LIỄU

HSK3

1Giới từ

  1. để
  2. nhằm
  3. vì
  4. để, vì
  5. để, vì (mục đích)
  6. vì, để

Ví dụ

  1. 为了学好汉语,他每天都努力练习。

    Wèile xuéhǎo Hànyǔ, tā měitiān dōu nǔlì liànxí.

    Để học giỏi tiếng Trung, ngày nào anh ấy cũng chăm chỉ luyện tập.

  2. 为了健康,你应该多做运动。

    Wèile jiànkāng, nǐ yīnggāi duō zuò yùndòng.

    Vì sức khỏe, bạn nên vận động nhiều hơn.

  3. 他工作是为了赚钱养家。

    Tā gōngzuò shì wèile zhuànqián yǎngjiā.

    Anh ấy làm việc là nhằm kiếm tiền nuôi gia đình.

  4. 为了学好汉语,他每天都听录音。

    Wèile xuéhǎo Hànyǔ, tā měitiān dōu tīng lùyīn.

    Để học tốt tiếng Trung, ngày nào anh ấy cũng nghe băng.

  5. 为了学好汉语,他每天都练习。

    Wèile xuéhǎo Hànyǔ, tā měitiān dōu liànxí.

    Để học giỏi tiếng Trung, ngày nào anh ấy cũng luyện tập.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 为了学习 wèile xuéxívì việc học
  • 为了生活 wèile shēnghuóvì cuộc sống
  • 为了健康 wèile jiànkāngvì sức khỏe
  • 为了大家 wèile dàjiāvì mọi người

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示以某种情况为目的或原因。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为了 + mục đích, + phân câu biểu thị hành động

đặt ở đầu câu biểu thị mục đích cần đạt tới trước khi thực hiện hành vi. VD: 为了考好,他每天复习。– Để thi tốt, ngày nào cậu ấy cũng ôn tập.

……是为了 + mục đích

dùng ở vế sau để giải thích mục đích của hành động phía trước. VD: 我来这里是为了看你。– Tôi đến đây là để thăm bạn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

为
了

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1