1Động từ
- đan xen
- trộn lẫn (cảm xúc)
Ví dụ
2Danh từ
- giao điểm
- mối liên hệ
- tập hợp giao
Ví dụ
Wǒmen liǎ de shēnghuó jīhū méiyǒu rènhé jiāojí.
Cuộc sống của hai chúng tôi hầu như không có bất kỳ điểm giao nhau nào.
Zhè liǎng ge jíhé de jiāojí wéi kōngjí.
Giao của hai tập hợp này là tập rỗng.
Suīrán zài yī ge chéngshì, dàn tāmen de shèjiāoquān méiyǒu jiāojí.
Tuy ở cùng một thành phố nhưng vòng quan hệ xã hội của họ không hề giao nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(不同的感情等)同时出现;数学上指两个集合共同拥有的元素构成的集合;引申为人事之间的关联与接触。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 跟 / 与 B 有 / 没有交集
Diễn đạt hai bên có hoặc không có sự tiếp xúc, liên quan hay điểm chung trong công việc, cuộc sống. VD: 我和他的工作几乎没有交集。– Công việc của tôi và anh ấy hầu như không có liên hệ gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
