Chuyển đến nội dung
产卵產卵

chǎnluǎn

Hán Việt: SẢN NOÃN

Động từ

1Động từ

  1. đẻ trứng

Ví dụ

  1. 鸟类和爬行动物大多通过产卵繁殖后代。

    Niǎolèi hé páxíng dòngwù dàduō tōngguò chǎnluǎn fánzhí hòudài.Chim muông và bò sát phần lớn sinh sản bằng cách đẻ trứng.

  2. 春季是许多鱼类产卵的季节。

    Chūnjì shì xǔduō yúlèi chǎnluǎn de jìjié.Mùa xuân là mùa đẻ trứng của nhiều loài cá.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 产卵期 chǎnluǎnqīthời kỳ đẻ trứng
  • 产卵季节 chǎnluǎn jìjiémùa đẻ trứng
  • 产卵地 chǎnluǎndìnơi đẻ trứng
  • 产卵繁殖 chǎnluǎn fánzhíđẻ trứng sinh sản
  • 开始产卵 kāishǐ chǎnluǎnbắt đầu đẻ trứng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

卵生动物排下卵细胞(生蛋)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + nơi chốn + 产卵

đẻ trứng ở địa điểm nào đó. VD: 龟在沙滩上产卵。– Rùa đẻ trứng trên bãi cát.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

产
卵

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1