Chuyển đến nội dung
淡水

dànshuǐ

Hán Việt: ĐẠM THỦY

Danh từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. nước ngọt

Ví dụ

  1. 地球上的淡水资源非常宝贵。

    Dìqiú shang de dànshuǐ zīyuán fēicháng bǎoguì.Nguồn tài nguyên nước ngọt trên Trái Đất vô cùng quý giá.

  2. 很多鱼类只能在淡水里生存。

    Hěn duō yúlèi zhǐ néng zài dànshuǐ lǐ shēngcún.Nhiều loài cá chỉ có thể sống ở trong nước ngọt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 淡水资源 dànshuǐ zīyuántài nguyên nước ngọt
  • 淡水湖 dànshuǐhúhồ nước ngọt
  • 淡水鱼 dànshuǐyúcá nước ngọt
  • 缺乏淡水 quēfá dànshuǐthiếu nước ngọt
  • 淡水养殖 dànshuǐ yǎngzhínuôi trồng thủy sản nước ngọt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

含盐分很少的水。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

淡水 + danh từ

Làm định ngữ chỉ các loài sinh vật hoặc môi trường, địa hình liên quan đến môi trường nước ngọt. VD: 淡水生态系统 – Hệ sinh thái nước ngọt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

淡
水

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1