1Danh từ
- cá hồi
Ví dụ
Měinián qiūtiān, guīyú dōu huì nìliú ér shàng chǎnluǎn.
Mỗi mùa thu, cá hồi đều bơi ngược dòng để đẻ trứng.
Guīyú fùhán yǒuyì jiànkāng de bù bǎohé zhīfángsuān.
Cá hồi rất giàu axit béo không bão hòa tốt cho sức khỏe.
Jīnwǎn de wǎncān shì xiāngjiān guīyú pèi shūcài.
Bữa tối nay là món cá hồi áp chảo ăn kèm rau củ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种冷水性经济鱼类,肉质细嫩,俗称三文鱼。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
量词 + 鲑鱼 (一条 / 尾鲑鱼)
Dùng lượng từ 条 hoặc 尾 khi đếm cá hồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
