Chuyển đến nội dung
亨利

hēnglì

Hán Việt: HANH LỢI

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. Henry (tên riêng người phương Tây)
  2. henry (đơn vị đo độ tự cảm điện từ, ký hiệu: H)

Ví dụ

  1. 亨利是来自英国的交换生。

    Hēnglì shì láizì Yīngguó de jiāohuànshēng.Henry là một sinh viên trao đổi đến từ nước Anh.

  2. 电感的国际单位是亨利。

    Diàngǎn de guójì dānwèi shì hēnglì.Đơn vị quốc tế của độ tự cảm là henry.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 电感单位亨利 diàngǎn dānwèi hēnglìđơn vị độ tự cảm henry
  • 毫亨利 háohēnglìmilihenry (mH)
  • 名叫亨利 míng jiào Hēnglìtên là Henry
  • 亨利定律 Hēnglì dìnglǜđịnh luật Henry

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

常见英语人名(Henry)的音译;亦为物理学中电感的国际单位。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以 + 亨利 + 命名

Được đặt tên theo Henry. VD: 该单位以科学家亨利命名。– Đơn vị này được đặt tên theo nhà khoa học Henry.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

亨
利

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1