Chuyển đến nội dung
出生

chūshēng

Hán Việt: XUẤT SINH

Động từ

HSK3

1Động từ

  1. sinh ra
  2. ra đời
  3. sinh ra, chào đời

Ví dụ

  1. 他在北京出生,在上海长大。

    Tā zài Běijīng chūshēng, zài Shànghǎi zhǎngdà.Anh ấy sinh ra ở Bắc Kinh, lớn lên ở Thượng Hải.

  2. 你是哪一年出生的?

    Nǐ shì nǎ yì nián chūshēng de?Bạn sinh năm nào thế?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 出生日期 chūshēng rìqīngày tháng năm sinh
  • 出生年月 chūshēng niányuètháng năm sinh
  • 出生地 chūshēngdìnơi sinh
  • 刚出生 gāng chūshēngvừa mới sinh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

胎儿从母体中分离出来。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + [địa điểm / thời gian] + 出生

Sinh ra ở đâu hoặc vào thời gian nào. VD: 我在河内出生。– Tôi sinh ra ở Hà Nội.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

出
生

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “出生” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1