1Phó từ
- tự tay
- đích thân làm bằng tay
- tự tay, đích thân
Ví dụ
Zhè shì wǒ mǔqīn qīnshǒu zuò de dàngāo.
Đây là chiếc bánh kem do đích thân mẹ tôi tự tay làm.
Tā qīnshǒu bǎ xìn jiāo gěi le xiàozhǎng.
Anh ấy đã tự tay trao lá thư cho hiệu trưởng.
Zhè fú huà shì tā qīnshǒu huà de.
Bức tranh này do chính tay anh ấy vẽ.
Zhè shì māma qīnshǒu gěi wǒ zhī de máoyī.
Đây là chiếc áo len mẹ tự tay đan cho tôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用自己的手(做)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
亲手 + Động từ (+ Tân ngữ)
Đích thân dùng tay mình làm việc gì, nhấn mạnh sự tự mình thực hiện. VD: 他亲手写了这封信。– Anh ấy tự tay viết bức thư này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
