1Danh từ
- nhân văn
Ví dụ
Zhè suǒ dàxué jùyǒu shēnhòu de rénwén dǐyùn hé yōuliáng de xuéfēng.
Trường đại học này có nền tảng nhân văn sâu sắc và phong cách học tập ưu tú.
Lǚxíng bùjǐn néng kàn zìrán fēngguāng, hái néng gǎnshòu dāngdì de rénwén lìshǐ.
Du lịch không chỉ ngắm cảnh sắc tự nhiên, mà còn cảm nhận được lịch sử nhân văn bản địa.
Yīxué jiàoyù yuèláiyuè qiángdiào duì xuésheng rénwén guānhuái lǐniàn de péiyǎng.
Giáo dục y khoa ngày càng nhấn mạnh việc bồi dưỡng lý niệm quan tâm nhân văn cho sinh viên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指人类社会的各种文化现象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
人文 + danh từ (景观/精神/关怀)
làm định ngữ biểu thị các hiện tượng, yếu tố thuộc về văn hóa, xã hội loài người. VD: 这座古镇有许多独特的人文景观。– Thị trấn cổ này có nhiều cảnh quan nhân văn độc đáo.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
