1Danh từ
- uy quyền
- quyền uy
- người có thẩm quyền
- chuyên gia đầu ngành
Ví dụ
Tā zài zhège xuéshù lǐngyù shì yí wèi gōngrèn de quánwēi.
Ông ấy là một chuyên gia đầu ngành được công nhận trong lĩnh vực học thuật này.
Fǎlǜ de quánwēi shì bùróng qīnfàn de.
Uy quyền của pháp luật là không thể xâm phạm.
Rènhé rén dōu bù néng tiǎozhàn guójiā de quánwēi.
Không ai được phép thách thức uy quyền của quốc gia.
2Tính từ
- có thẩm quyền
- xác thực
- đáng tin cậy
Ví dụ
Zhè shì yí fèn quánwēi de diàochá bàogào.
Đây là một bản báo cáo điều tra có tính xác thực cao.
Yǒuguān yìqíng de zuìxīn xiāoxi, qǐng yǐ quánwēi qúdào fābù de nèiróng wéi zhǔn.
Đối với tin tức mới nhất về dịch bệnh, xin lấy nội dung do các kênh chính thống, có thẩm quyền công bố làm chuẩn.
Zhè jiā jīgòu gěichū le fēicháng quánwēi de jiědá.
Cơ quan này đã đưa ra lời giải đáp vô cùng uy tín và xác thực.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使人信从的力量和威望,或在某方面具有威望的地位者。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……方面是权威
là chuyên gia đầu ngành trong lĩnh vực nào đó. VD: 他在心脏病研究方面是权威。– Ông ấy là chuyên gia đầu ngành trong nghiên cứu bệnh tim.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
