1Phó từ
- từ đầu
- lại từ đầu
Ví dụ
Shībài le yě méiguānxi, wǒmen kěyǐ cóngtóu zàilái.
Thất bại cũng không sao, chúng ta có thể làm lại từ đầu.
Qǐng nǐ bǎ shìqing de jīngguò cóngtóu jiǎng yí biàn.
Xin bạn hãy kể lại diễn biến sự việc từ đầu một lần nữa.
Diànnǎo sǐjī le, gāngcái xiě de nèiróng děi cóngtóu xiě qǐ.
Máy tính bị đơ rồi, nội dung vừa viết phải viết lại từ đầu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从最前面或重新开始。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从头 + động từ
Biểu thị làm lại một động tác nào đó từ điểm khởi đầu.
从头到尾 + động từ
Làm trạng ngữ biểu thị hành động diễn ra xuyên suốt toàn bộ quá trình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
